Toyota Corolla Altis

Toyota Corolla Altis 1.8E AT

Giới thiệu

TOYOTA ALTIS 2018 (model new)

Ngày 19/9/2017 Toyota Việt Nam (TMV) ra mắt xe Toyota Corolla Altis model 2018 và công bố giá bán chính thức theo từng model như sau:
         1. Toyota 
Corolla Altis 2.0V Sport - Giá:  936.000.000 đ
         2. Toyota Corolla Altis 2.0V  -  Giá:   893.000.000 đ
         3. Toyota Corolla Altis 1.8G -  Giá:  779.000.000 đ
         4. Toyota Corolla Altis 1.8E số tự động - Giá 731.000.000 đ
         5. Toyota Corolla Altis 1.8E số sàn  -  Giá 702.000.000 đ
Corolla Altis 2018 là một sản phẩm thiết kế thể thao, trẻ trung và sang trọng của Toyota Việt Nam. Phiên bản Corolla Altis thế hệ mới này được đánh giá là bước đi có chủ định của Toyota trong phân khúc thị trường xe bậc trung, với khả năng vận hành mạnh mẽ trong mọi hành trình cùng với nội thất sang trọng kết hợp yếu tố hiện đại và thể thao.
Lưới tản nhiệt: mạnh mẽ hơn với 1 nan. Thiết kế lưới tản nhiệt mở rộng, nối 2 đèn sương mù với nhau. 
Cụm đèn pha:  Đèn pha Bi-Led tăng khả năng chiếu sáng vào ban đêm và tiết kiệm nhiên liệu hơn. Đèn LED ban ngày dạng dải hiện đại sang trọng
Đèn sương mù: Kiểu dáng hiện đại và sang trọng.

Nội thất

 

 

Ngoại thất

   Corolla Altis 2018 là một sản phẩm thiết kế thể thao, trẻ trung và sang trọng của Toyota Việt Nam. Phiên bản Corolla Altis thế hệ mới này được đánh giá là bước đi có chủ định của Toyota trong phân khúc thị trường xe bậc trung, với khả năng vận hành mạnh mẽ trong mọi hành trình cùng với nội thất sang trọng kết hợp yếu tố hiện đại và thể thao.
Lưới tản nhiệt: mạnh mẽ hơn với 1 nan. Thiết kế lưới tản nhiệt mở rộng, nối 2 đèn sương mù với nhau. 
Cụm đèn pha:  Đèn pha Bi-Led tăng khả năng chiếu sáng vào ban đêm và tiết kiệm nhiên liệu hơn. Đèn LED ban ngày dạng dải hiện đại sang trọng.
Đèn sương mù: Kiểu dáng hiện đại và sang trọng.

 

 

Vận hành

 

An toàn

 

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật Toyota Altis 1.8E MT 201805 chỗ. Kích thước DRC 4.620 x 1.775 x 1.460 mm; chiều dài cơ sở 2700mm; khoảng sáng gầm 130mm; bán kính vòng quay 5,4m. Khối lượng không tải 1225kg. Dung tích bình xăng 55L. Động cơ 2ZR-FE 4 xy lanh thẳng hàng; VVT-i kép; Cam kép; dung tích xylanh 1798cc; công suất cực đại 138Hp / 6400 rpm; mô-men xoắn cực đại 173Nm / 4000 rpm. Hộp số sàn 6 cấp. Dẫn động cầu trước. Tiêu chuẩn khí thải Euro 4. Tiêu hao nhiên liệu 7,3l/100km. Lốp xe 195/ 65R15.

Thông số kỹ thuật Toyota Altis 1.8E CVT 2018: 05 chỗ. Kích thước DRC 4.620 x 1.775 x 1.460 mm; chiều dài cơ sở 2700mm; khoảng sáng gầm 130mm; bán kính vòng quay 5,4m. Khối lượng không tải 1250kg. Dung tích bình xăng 55L. Động cơ 2ZR-FE 4 xy lanh thẳng hàng; VVT-i kép; Cam kép; dung tích xylanh 1798cc; công suất cực đại 138Hp / 6400 rpm; mô-men xoắn cực đại 173Nm / 4000 rpm. Hộp số tự động CVT. Dẫn động cầu trước. Tiêu chuẩn khí thải Euro 4. Tiêu hao nhiên liệu 6,5l/100km. Lốp xe 195/ 65R15.

Thông số kỹ thuật Toyota Altis 1.8G CVT 2018: 05 chỗ. Kích thước DRC 4.620 x 1.775 x 1.460 mm; chiều dài cơ sở 2700mm; khoảng sáng gầm 130mm; bán kính vòng quay 5,4m. Khối lượng không tải 1250kg. Dung tích bình xăng 55L. Động cơ 2ZR-FE 4 xy lanh thẳng hàng; VVT-i kép; Cam kép; dung tích xylanh 1798cc; công suất cực đại 138Hp / 6400 rpm; mô-men xoắn cực đại 173Nm / 4000 rpm. Hộp số tự động CVT. Dẫn động cầu trước. Tiêu chuẩn khí thải Euro 4. Tiêu hao nhiên liệu 6,5l/100km. Lốp xe 205/ 55R16.

Thông số kỹ thuật Toyota Altis 2.0V CVT 201805 chỗ. Kích thước DRC 4.620 x 1.775 x 1.460 mm; chiều dài cơ sở 2700mm; khoảng sáng gầm 130mm; bán kính vòng quay 5,4m. Khối lượng không tải 1290kg. Dung tích bình xăng 55L. Động cơ 3ZR-FE 4 xy lanh thẳng hàng; VVT-i kép; Cam kép; dung tích xylanh 1987cc; công suất cực đại 143Hp / 6200 rpm; mô-men xoắn cực đại 187Nm / 3600 rpm. Hộp số tự động CVT. Dẫn động cầu trước. Tiêu chuẩn khí thải Euro 4. Tiêu hao nhiên liệu 6,8l/100km. Lốp xe 205/ 55R16.


Thông số kỹ thuật Toyota Altis 2.0V Sport 2018: 05 chỗ. Kích thước DRC 4.620 x 1.775 x 1.460 mm; chiều dài cơ sở 2700mm; khoảng sáng gầm 130mm; bán kính vòng quay 5,4m. Khối lượng không tải 1290kg. Dung tích bình xăng 55L. Động cơ 3ZR-FE 4 xy lanh thẳng hàng; VVT-i kép; Cam kép; dung tích xylanh 1987cc; công suất cực đại 143Hp / 6200 rpm; mô-men xoắn cực đại 187Nm / 3600 rpm. Hộp số tự động CVT. Dẫn động cầu trước. Tiêu chuẩn khí thải Euro 4. Tiêu hao nhiên liệu 6,8l/100km. Lốp xe 215/ 45R17.

0942.893.268
Yêu cầu báo giá